15 hạng bằng · 250 câu hỏi chuẩn Bộ GTVT · 96+ đề thi thử. Chọn hạng bằng bên dưới để bắt đầu ôn tập hoặc vào thi thử ngay.
600 câu hỏi chuẩn
Toàn bộ ngân hàng câu hỏi chính thức do Bộ GTVT ban hành, gồm 6 chủ đề từ quy tắc, biển báo đến tình huống thực tế.
Đề thi sát thực tế
Mỗi đề thi được tạo ngẫu nhiên từ ngân hàng câu, đúng số câu và thời gian quy định — giống kỳ thi chính thức.
Câu điểm liệt
Sai bất kỳ câu điểm liệt nào là trượt ngay, dù đúng đủ số câu yêu cầu. Hệ thống đánh dấu rõ để tập trung ôn.
Hạng A1 · A · B1 — xe mô tô hai bánh và mô tô ba bánh
Xe mô tô 2 bánh, 3 bánh có dung tích xi-lanh từ 175cm³ trở lên
25
câu thi
19'
phút
92%
để đạt
Xe mô tô 2 bánh có dung tích xi-lanh dưới 175cm³
25
câu thi
19'
phút
92%
để đạt
Xe mô tô 2 bánh có dung tích xi-lanh dưới 175cm³ (không hành nghề lái xe)
25
câu thi
19'
phút
92%
để đạt
Hạng B · C1 · C — ô tô tải; Hạng D1 · D2 · D — ô tô khách
Ô tô chở người đến 9 chỗ, ô tô tải, máy kéo có trọng tải dưới 3.500kg
30
câu thi
20'
phút
90%
để đạt
Ô tô tải có trọng tải từ 7.500kg trở lên
30
câu thi
20'
phút
90%
để đạt
Ô tô tải có trọng tải từ 3.500kg đến dưới 7.500kg
30
câu thi
20'
phút
90%
để đạt
Ô tô chở người từ 30 chỗ trở lên
40
câu thi
30'
phút
90%
để đạt
Ô tô chở người từ 10 đến 16 chỗ
40
câu thi
30'
phút
90%
để đạt
Ô tô chở người từ 17 đến 29 chỗ
40
câu thi
30'
phút
90%
để đạt
Hạng BE · C1E · CE · D1E · D2E · DE — xe kéo rơ moóc trên 750 kg
Ô tô hạng B kéo rơ moóc
30
câu thi
20'
phút
90%
để đạt
Ô tô hạng C1 kéo rơ moóc
30
câu thi
20'
phút
90%
để đạt
Ô tô hạng C kéo rơ moóc
30
câu thi
20'
phút
90%
để đạt
Ô tô hạng D1 kéo rơ moóc
40
câu thi
30'
phút
90%
để đạt
Ô tô hạng D2 kéo rơ moóc
40
câu thi
30'
phút
90%
để đạt
Ô tô hạng D kéo rơ moóc
40
câu thi
30'
phút
90%
để đạt
So sánh yêu cầu kỳ thi của từng hạng bằng
| Hạng | Số câu | Thời gian | Cần đúng | Tỉ lệ | Đề thi thử | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| A | 25 | 19 phút | 23/25 | 92% | 16 | Vào thi |
| A1 | 25 | 19 phút | 23/25 | 92% | 16 | Vào thi |
| B | 30 | 20 phút | 27/30 | 90% | 5 | Vào thi |
| B1 | 25 | 19 phút | 23/25 | 92% | 16 | Vào thi |
| BE | 30 | 20 phút | 27/30 | 90% | 5 | Vào thi |
| C | 30 | 20 phút | 27/30 | 90% | 5 | Vào thi |
| C1 | 30 | 20 phút | 27/30 | 90% | 5 | Vào thi |
| C1E | 30 | 20 phút | 27/30 | 90% | 5 | Vào thi |
| CE | 30 | 20 phút | 27/30 | 90% | 5 | Vào thi |
| D | 40 | 30 phút | 36/40 | 90% | 3 | Vào thi |
| D1 | 40 | 30 phút | 36/40 | 90% | 3 | Vào thi |
| D1E | 40 | 30 phút | 36/40 | 90% | 3 | Vào thi |
| D2 | 40 | 30 phút | 36/40 | 90% | 3 | Vào thi |
| D2E | 40 | 30 phút | 36/40 | 90% | 3 | Vào thi |
| DE | 40 | 30 phút | 36/40 | 90% | 3 | Vào thi |
Câu điểm liệt là gì?
Là câu hỏi bắt buộc phải trả lời đúng. Sai 1 câu điểm liệt sẽ trượt toàn bộ bài thi dù các câu còn lại đều đúng và đủ điểm.
Tôi nên chọn hạng nào để thi?
Hạng A1 / A cho xe máy. Hạng B cho ô tô con dưới 8 chỗ. Hạng C/D cho xe tải và xe khách chuyên nghiệp. Xem thêm trong từng trang hạng.
Đề thi thử có giống thật không?
Đề được random từ ngân hàng 600 câu chính thức, đúng số câu và thời gian quy định cho từng hạng — sát với kỳ thi thật nhất có thể.
Tôi có thể ôn theo từng chủ đề không?
Có. Mỗi hạng có trang "Ngân hàng câu hỏi" cho phép lọc theo 6 chủ đề: Quy tắc, Biển báo, Kỹ thuật, Bảo dưỡng, An toàn, Tình huống.