Dự Trù Vật Tư Xây Dựng

Nhập kích thước phòng, chọn loại sàn và tường — hệ thống tính ngay số gạch, khối lượng vữa, xi măng, sơn cần dùng

Kích thước phòng

m
m
m

Diện tích sàn

20

Diện tích tường (net)

50.67

Cửa đi: 0,9 × 2,1m · Cửa sổ: 1,2 × 1,2m · Trừ 3.33 m² khỏi tường

Tóm tắt diện tích

Sàn / Trần

20

Tường (tổng)

54

Tường (net)

50.67

Vữa xi măng trát trần

Mác 50, dày 1,5cm · Diện tích: 20

Thể tích vữa — trát trần
0.36 m³
Xi măng PC30
129.6 kg

≈ 2.59 bao × 50kg

Cát (modul 1.5–2)
0.38 m³
Nước sạch
0.07 m³

Vữa xi măng láng nền

Mác 50, dày 2cm · Diện tích: 20

Thể tích vữa — láng nền
0.5 m³
Xi măng PC30
180 kg

≈ 3.6 bao × 50kg

Cát (modul 1.5–2)
0.53 m³
Nước sạch
0.1 m³
🟫

Lát sàn — Gạch 30×30

Tổng số viên gạch (kể 10% hao)
245 viên
Viên / hàng theo chiều rộng (4m)
14 viên
Viên / hàng theo chiều dài (5m)
17 viên
Keo chà ron sàn
3 kg
🧱

Vữa xi măng trát tường

Mác 50, dày 1,5cm · Diện tích tường: 50.67

Thể tích vữa — trát tường
0.91 m³
Xi măng PC30
327.6 kg

≈ 6.55 bao × 50kg

Cát (modul 1.5–2)
0.96 m³
Nước sạch
0.18 m³
🎨

Bả tường & Sơn

Diện tích tường: 50.67

Bột bả tường (2 lớp · ~0,4 kg/m²/lớp)
40.54 kg
Sơn lót (1 lớp · ~0,1 L/m²)
5.07 lít
Sơn phủ (2 lớp · ~0,12 L/m²/lớp)
12.67 lít

📦 Tổng dự trù xi măng xám (PC30)

Tổng xi măng

637.2 kg

Số bao (50kg)

12.74 bao

Tổng cát

1.87 m³

* Bao gồm: trát trần + láng nền + trát tường. Nên mua thêm 5–10% dự phòng.

💰

Ước tính chi phí vật tư

Vật tưSố lượngĐơn giáThành tiền
Xi măng PC30 (vữa xi măng)637,2 kg2.400 ₫1.529.280 ₫
Cát xây dựng1,87 250.000 ₫467.500 ₫
Gạch sàn — Gạch 30×3022 130.000 ₫2.860.000 ₫
Keo chà ron sàn3 kg85.000 ₫255.000 ₫
Bột bả tường40,54 kg8.500 ₫344.590 ₫
Sơn lót5,07 lít55.000 ₫278.850 ₫
Sơn phủ12,67 lít180.000 ₫2.280.600 ₫

Tổng chi phí vật tư ước tính

8.015.820

/ m² sàn

400.791

Giá tham khảo thị trường tháng 4/2026. Có thể dao động ±20% tùy vùng và thương hiệu. Chưa bao gồm chi phí nhân công, vận chuyển và phát sinh.

Điểm nổi bật

Các điểm đáng chú ý nhất của công cụ này để bạn nắm nhanh trước khi dùng.

#01

Tính đủ 5 hạng mục vật tư

Một lần nhập kích thước phòng — hệ thống tự động tính vữa trát trần, vữa láng nền, vữa trát/ốp tường, số viên gạch, bột bả và sơn.

#02

Hỗ trợ cả sơn lẫn gạch ốp tường

Chọn "Bả + Sơn" để tính bột bả, sơn lót, sơn phủ; chọn loại gạch ốp (20×20, 20×25, 25×40) để tính số viên và xi măng trắng chà ron.

#03

Tổng hợp xi măng & cát

Tự động cộng dồn xi măng của tất cả hạng mục và quy ra số bao (50kg), giúp lên danh sách mua hàng chính xác, tránh mua thiếu hoặc thừa.

#04

Tính tức thì, không cần bấm Submit

Kết quả cập nhật ngay khi bạn thay đổi kích thước hoặc loại vật liệu — tiện so sánh các phương án hoàn thiện khác nhau.

Cách sử dụng

Làm theo từng bước để dùng công cụ nhanh và đúng intent ngay từ lần đầu.

1

Nhập kích thước phòng

Điền chiều rộng, chiều dài và chiều cao phòng (tính bằng mét). Diện tích sàn và tường hiển thị ngay bên dưới.

2

Chọn loại sàn và tường

Chọn kích thước gạch lát sàn (30×30 đến 60×60) hoặc sàn gỗ; chọn hoàn thiện tường là sơn hay ốp gạch (và kích thước gạch tương ứng).

3

Chọn số lượng cửa

Khai báo số cửa đi và cửa sổ để hệ thống trừ đi diện tích tường tương ứng, cho kết quả sát thực tế hơn.

Câu hỏi thường gặp

Những câu hỏi gặp nhiều nhất khi dùng công cụ, được trình bày ngắn gọn và dễ quét.

Định mức vữa xi măng theo TCVN (mác 50: 360 kg xi măng + 1,05 m³ cát + 0,2 m³ nước trên 1 m³ vữa). Chiều dày thi công đã cộng thêm hao phí thực tế (trát 1,5 cm → 1,8 cm; láng nền 2 cm → 2,5 cm).